Dựa trên công thức: (B2*F2)+((A2-B2)*F1)+F3+F4+F5
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giá PE | F1 |
35 ₫/g |
| Giá lõi | F2 |
12 ₫/g |
| Giá công | F3 |
2.000 ₫ |
| Chi phí thùng | F4 |
2.000 ₫ |
| Hao hụt | F5 |
1.500 ₫ |
Để thay đổi các thông số, chuyển sang tab "Cấu hình"
Công thức tính giá vốn đơn vị: (B2*F2)+((A2-B2)*F1)+F3+F4+F5
Các thành phần của công thức:
B2*F2: Chi phí lõi = Khối lượng lõi × Giá lõi(A2-B2)*F1: Chi phí PE = (Khối lượng PE - Khối lượng lõi) × Giá PEF3: Chi phí côngF4: Chi phí thùngF5: Hao hụtCông thức tính tổng khối lượng: Số lượng × (Khối lượng PE + Khối lượng lõi)
Công thức tính tổng giá vốn: Số lượng × Giá vốn đơn vị